|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
Chương 1: Động vật
sống
|
|
|
0105
|
94
|
20
|
00
|
Gà chọi, trọng lượng
không quá 2.000g
|
|
|
0105
|
94
|
30
|
00
|
Gà chọi, trọng lượng
lớn hơn 2.000g
|
|
|
0106
|
31
|
00
|
00
|
- - Chim săn mồi
|
|
|
0106
|
32
|
00
|
00
|
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn
châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
|
|
|
0106
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
0106
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 2. Thịt và phụ
phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|
|
|
0201
|
|
|
|
Thịt trâu, bò, tươi
hoặc ướp lạnh
|
|
|
0202
|
|
|
|
Thịt trâu, bò, đông
lạnh
|
|
|
0203
|
|
|
|
Thịt lợn, tươi, ướp
lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
0204
|
|
|
|
Thịt cừu hoặc dê,
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
0205
|
00
|
00
|
00
|
Thịt ngựa, lừa, la,
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
0206
|
|
|
|
Phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông
lạnh
|
|
|
0207
|
|
|
|
Thịt và phụ phẩm ăn
được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
0208
|
|
|
|
Thịt khác và phụ phẩm
dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông
lạnh
|
|
|
0209
|
00
|
00
|
00
|
Mỡ lợn, không dính
nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
|
|
|
0210
|
|
|
|
Thịt và phụ phẩm dạng
thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột
mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
|
|
|
|
|
|
|
Chương 3. Cá và động
vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
|
|
|
0301
|
|
|
|
Cá sống (trừ loại để
làm giống)
|
|
|
0302
|
|
|
|
Cá, tươi hoặc ướp
lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
|
|
|
0303
|
|
|
|
Cá đông lạnh, trừ filê
cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
|
|
|
0304
|
|
|
|
Filê cá (fillets) và
các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông
lạnh
|
|
|
0305
|
|
|
|
Cá, sấy khô, muối hoặc
ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình
hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho
người
|
|
|
0306
|
|
|
|
Động vật giáp xác, đã
hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc
ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc
chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm
nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng
làm thức ăn cho người (trừ loại để làm giống)
|
|
|
0307
|
|
|
|
Động vật thân mềm, đã
hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc
ngâm nước muối; các loại động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật
giáp xác, thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối;
bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thủy sinh không xương sống, trừ
động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
|
|
|
|
|
|
Chương 4. Sữa và các
sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn
được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
0401
|
|
|
|
Sữa và kem, chưa cô
đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
|
|
|
0402
|
|
|
|
Sữa và kem, cô đặ hoặc
đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (trừ
mã HS 0402 10 30 10, 0402 21 90 00)
|
|
|
0403
|
|
|
|
Buttermilk (phụ phẩm
thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa,
kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa c�� đặc hoặc pha thêm đường
hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao
|
|
|
0404
|
|
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô
đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành
phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
0405
|
|
|
|
Bơ và các chất béo
khác và các loại dầu chế từ s���a; chất phết bơ sữa (dairy spreads)
|
|
|
0406
|
|
|
|
Pho mát và sữa đông
dùng làm pho mát
|
|
|
0407
|
|
|
|
Trứng chim và trứng
gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín
|
|
|
0408
|
|
|
|
Trứng chim và trứng
gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín, hoặc luộc chín
trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất ngọt khác
|
|
|
0409
|
00
|
00
|
00
|
Mật ong tự nhiên
|
|
|
0410
|
|
|
|
Sản phẩm ăn được gốc
động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 6. Cây sống và
các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các
loại cành lá trang trí
|
|
|
0603
|
|
|
|
Cành hoa và nụ hoa
dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử
lý cách khác
|
|
|
0604
|
|
|
|
Tán lá, cành và các
phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm
nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm
hoặc xử lý cách khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 7. Rau và một
số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|
|
|
0701
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
|
|
0702
|
00
|
00
|
00
|
Cà chua, tươi hoặc ướp
lạnh
|
|
|
0703
|
|
|
|
Hành, hành tăm, tỏi,
tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (trừ loại để làm
giống)
|
|
|
0704
|
|
|
|
Bắp cải, hoa lơ, su
hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
0705
|
|
|
|
Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách
xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp
lạnh
|
|
|
0706
|
|
|
|
Cà rốt, củ cải, củ cải
đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn
được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
0707
|
00
|
00
|
00
|
Dưa chuột và dưa chuột
ri, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
0708
|
|
|
|
Rau đậu, đã hoặc chưa
bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
0709
|
|
|
|
Rau khác, tươi hoặc
ướp lạnh
|
|
|
0710
|
|
|
|
Rau các loại (đã hoặc
chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
|
|
|
0711
|
|
|
|
Rau các loại đã bảo
quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh
hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
|
|
|
0712
|
|
|
|
Rau khô, ở dạng
nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
|
|
|
0713
|
|
|
|
Các loại rau đậu khô,
đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt (trừ loại để làm giống
và loại dùng làm thức ăn động vật)
|
|
|
0714
|
|
|
|
Sắn, củ dong, củ lan,
a-ti-sô Jerusalem,
khoai lang, các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng
viên; lõi cây cọ sago
|
|
|
|
|
|
|
Chương 8. Quả và quả
hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|
|
|
0801
|
|
|
|
Dừa, quả hạnh Brazil, hạt
đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ (trừ
mã HS 0801.31.00.00)
|
|
|
0802
|
|
|
|
Quả hạch khác, tươi
hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
|
|
0803
|
|
|
|
Chuối, kể cả chuối lá,
tươi hoặc khô
|
|
|
0804
|
|
|
|
Quả chà là, sung, vả,
dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
|
|
|
0805
|
|
|
|
Quả thuộc chi cam
quýt, tươi hoặc khô
|
|
|
0806
|
|
|
|
Quả nho, tươi hoặc khô
|
|
|
0807
|
|
|
|
Các loại dưa (kể cả
dưa hấu) và đu đủ (papayas), tươi
|
|
|
0808
|
|
|
|
Quả táo, lê và quả mộc
qua, tươi
|
|
|
0809
|
|
|
|
Quả mơ, anh đào, đào
(kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
|
|
|
0810
|
|
|
|
Quả khác, tươi
|
|
|
0811
|
|
|
|
Quả và quả hạch, đã
hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất ngọt khác
|
|
|
0813
|
|
|
|
Quả khô, trừ các loại
quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc
Chương này
|
|
|
0814
|
00
|
00
|
00
|
Vỏ các loại quả thuộc
chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo
quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo
quản khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 9. Cà phê, chè,
chè Paragoay và các loại gia vị
|
|
|
0901
|
21
|
|
|
- - Chưa khử chất
ca-phê-in:
|
|
|
0901
|
22
|
|
|
- - Đã khử chất
ca-phê-in:
|
|
|
0901
|
90
|
20
|
00
|
- - Các chất thay thế
có chứa cà phê
|
|
|
0902
|
|
|
|
Chè đã hoặc chưa pha
hương liệu
|
|
|
0903
|
00
|
00
|
00
|
Chè Paragoay
|
|
|
0904
|
|
|
|
Hạt tiêu thuộc chi Piper, các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền
|
|
|
0910
|
|
|
|
Gừng, nghệ tây, nghệ
(curcuma), lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ry (curry) và các loại gia vị
khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 10. Ngũ cốc
|
|
|
1005
|
90
|
10
|
00
|
- - Loại đã rang nở
|
|
|
1006
|
20
|
|
|
- Gạo lứt
|
|
|
1006
|
30
|
|
|
- Gạo đã xát toàn bộ
hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ
|
|
|
1006
|
40
|
00
|
00
|
- Tấm
|
|
|
|
|
|
|
Chương 12. Hạt dầu và
quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược
liệu; rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc
|
|
|
1206
|
00
|
00
|
00
|
Hạt hướng dương, đã
hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
|
|
|
|
|
Chương 15. Mỡ và dầu
động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến;
các loại sáp động vật hoặc thực vật
|
|
|
1501
|
00
|
00
|
00
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ
lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
|
|
|
1502
|
|
|
|
Mỡ trâu bò, cừu hoặc
dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
|
|
|
1507
|
90
|
20
|
00
|
- - Dầu đã tinh chế
|
|
|
1508
|
90
|
21
|
00
|
- - - Các phần phân
đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hóa học
|
|
|
1508
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
|
|
1509
|
90
|
21
|
00
|
- - - Đóng gói với
trọng lượng tịnh không quá 30 kg
|
|
|
1509
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
|
|
1510
|
00
|
92
|
00
|
- - Dầu đã tinh luyện
|
|
|
1511
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
Trừ dầu cọ dạng nhập xá, không bao bì
|
|
1512
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
|
|
1512
|
29
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
|
|
1513
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
|
|
1513
|
29
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
|
|
1514
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
|
|
1514
|
99
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
|
|
1515
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Các phần phân
đoạn thể rắn, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
|
|
1515
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
|
|
1515
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
1515
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
|
|
1515
|
90
|
99
|
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 16. Các chế
phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy
sinh không xương sống khác
|
|
|
|
|
|
|
Toàn bộ chương
|
|
|
|
|
|
|
Chương 17: Đường và
các loại kẹo đường
|
|
|
1701
|
91
|
00
|
00
|
- - Đã pha thêm hương
liệu hoặc chất màu
|
|
|
1701
|
99
|
|
|
- - Loại khác
|
|
|
1704
|
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể
cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
|
|
|
|
|
|
|
Chương 18. Ca cao và
các chế phẩm từ ca cao
|
|
|
1806
|
|
|
|
Sô cô la và chế phẩm
thực phẩm khác có chứa ca cao
|
|
|
|
|
|
|
Chương 19. Chế phẩm từ
ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|
|
|
1901
|
10
|
|
|
- Chế phẩm dùng cho
trẻ em, đã được đóng gói để bán lẻ (trừ mã HS 1901.10.20.10 và mã HS
1901.10.90.10)
|
|
|
1901
|
90
|
31
|
00
|
- - - Có chứa sữa
|
|
|
1901
|
90
|
39
|
90
|
- - - - Loại khác
|
|
|
1901
|
90
|
41
|
00
|
- - - Dạng bột
|
|
|
1901
|
90
|
49
|
00
|
- - - Dạng khác
|
|
|
1901
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
|
|
1902
|
|
|
|
Các sản phẩm bột nhào
(pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến
cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnochi, ravioli,
canelloni; cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế biến
|
|
|
1903
|
00
|
00
|
00
|
Các sản phẩm từ tinh
bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay,
bột rây hay các dạng tương tự
|
|
|
1904
|
|
|
|
Thức ăn chế biến từ
quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ, mảnh ngô
chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành
dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
1905
|
|
|
|
Bánh mì, bánh ngọt,
bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ
viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương
tự (trừ mã HS 1905 90 60 00)
|
|
|
|
|
|
|
Chương 20. Các chế
phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây
|
|
|
|
|
|
|
Toàn bộ chương
|
|
|
|
|
|
|
Chương 21. Các chế
phẩm ăn được khác
|
|
|
2101
|
|
|
|
Chất chiết xuất, tinh
chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành
phần cơ bản là sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè hoặc chè
Paragoay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các
chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó
|
|
|
2103
|
|
|
|
Nước xốt và các chế
phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô
từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
|
|
|
2104
|
|
|
|
Súp và nước xuýt và
chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất
|
|
|
2105
|
00
|
00
|
00
|
Kem lạnh (ice-cream)
và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
|
|
|
2106
|
90
|
10
|
00
|
- - Đậu phụ đã làm khô
và đậu phụ dạng thanh
|
|
|
2106
|
90
|
20
|
00
|
- - Si rô đã pha mầu
hoặc hương liệu
|
|
|
2106
|
90
|
30
|
00
|
- - Kem không sữa
|
|
|
2106
|
90
|
70
|
00
|
- - Các chế phẩm thực
phẩm bổ sung
|
|
|
2106
|
90
|
91
|
00
|
- - - Chế phẩm hỗn hợp
các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng
|
|
|
2106
|
90
|
92
|
00
|
- - - Chế phẩm làm từ
sâm
|
|
|
2106
|
90
|
93
|
00
|
- - - Chế phẩm thực
phẩm cho trẻ thiếu lactase
|
|
|
2106
|
90
|
94
|
00
|
- - - Các chế phẩm
thực phẩm khác dùng cho trẻ em
|
|
|
2106
|
90
|
95
|
00
|
- - - Seri kaya
|
|
|
2106
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Các chế phẩm
làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm
|
|
|
2106
|
90
|
99
|
20
|
- - - - Các chế phẩm
hương liệu
|
|
|
2106
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 22. Đồ uống,
rượu và giấm
|
|
|
2201
|
|
|
|
Nước, kể cả nước
khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất
ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết
|
|
|
2202
|
|
|
|
Nước, kể cả nước
khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và
đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc
nhóm 20.09
|
|
|
2203
|
|
|
|
Bia sản xuất từ malt
|
|
|
2204
|
|
|
|
Rượu vang làm từ nho
tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
|
|
|
2205
|
|
|
|
Rượu vermouth và rượu
vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm
|
|
|
2206
|
|
|
|
Đồ uống đã lên men
khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men
và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết
hay ghi ở nơi khác
|
|
|
2207
|
|
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa
biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và
rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
|
|
|
2208
|
|
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa
biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và
đồ uống có rượu khác
|
|
|
2209
|
00
|
00
|
00
|
Giấm và chất thay thế
giấm làm từ axit axetic
|
|
|
|
|
|
|
Chương 23. Phế liệu và
phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
|
|
|
2309
|
10
|
|
|
- Thức ăn cho chó hoặc
mèo, đã đóng gói để bán lẻ
|
|
|
|
|
|
|
Chương 24. Thuốc lá và
nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|
|
|
2402
|
|
|
|
Xì gà, xì gà xén hai
đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất
thay thế lá thuốc lá
|
|
|
2403
|
10
|
11
|
00
|
- - - Thuốc lá lá đã được
phối trộn
|
|
|
2403
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
|
|
2403
|
91
|
00
|
00
|
- - Thuốc lá “thuần
nhất” hoặc “hoàn nguyên”
|
|
|
2403
|
99
|
|
|
- - Loại khác (trừ mã
HS 2403 99 10 00 và 2403 99 30 00)
|
|
|
|
|
|
|
Chương 25. Muối, lưu
huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
|
|
|
2501
|
00
|
10
|
00
|
- Muối ăn
|
|
|
|
|
|
|
Chương 33. Tinh dầu và
các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
|
|
|
3303
|
00
|
00
|
00
|
Nước hoa và nước thơm
|
|
|
3304
|
|
|
|
Mỹ phẩm hoặc các chế
phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế
phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc
móng chân
|
|
|
3305
|
|
|
|
Chế phẩm dùng cho tóc
|
|
|
3306
|
|
|
|
Chế phẩm dùng cho vệ
sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa,
đã đóng gói để bán lẻ
|
|
|
3307
|
|
|
|
Các chế phẩm dùng
trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng
để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ
sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà
(trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm ho���c có đặc tính tẩy
uế.
|
|
|
|
|
|
|
Chương 34. Xà phòng,
các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế
phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh
bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu,
sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ
bản là thạch cao
|
|
|
3401
|
|
|
|
Xà phòng, các sản phẩm
và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thỏi,
miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản
phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng
hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng;
giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng
hoặc chất tẩy (trừ xà phòng ở dạng khác, phân nhóm 3401 20)
|
|
|
3402
|
20
|
|
|
- Chế phẩm đã đóng gói
để bán lẻ:
|
|
|
3405
|
|
|
|
Chất đánh bóng và các
loại kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại,
các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở
dạng giấy, mền xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm
tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
|
|
|
3406
|
00
|
00
|
00
|
Nến, nến cây và các
loại tương tự
|
|
|
|
|
|
|
Chương 36. Chất nổ;
các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
|
|
|
3604
|
90
|
20
|
00
|
- - Pháo hoa nhỏ và nụ
nổ dùng làm đồ chơi
|
|
|
3605
|
00
|
00
|
00
|
Diêm, trừ các sản phẩm
pháo thuộc nhóm 36.04
|
|
|
|
|
|
|
Chương 38. Các sản
phẩm hóa chất khác
|
|
|
3808
|
50
|
12
|
00
|
- - - Hương vòng chống
muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi
|
|
|
3808
|
50
|
19
|
10
|
- - - - Tấm chống
muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
|
|
|
3808
|
91
|
20
|
00
|
- - - Hương vòng ch���ng
muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi
|
|
|
3808
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Tấm chống
muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
|
|
|
|
|
|
|
Chương 39. Plastic và
các sản phẩm bằng plastic
|
|
|
3918
|
|
|
|
Tấm trải sàn bằng
plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ
tường hoặc phủ trần bằng plastics, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
|
|
|
3922
|
|
|
|
Bồn tắm, bồn tắm vòi
sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết
bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
|
|
|
3924
|
|
|
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng
nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng
plastic
|
|
|
3926
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
3926
|
90
|
80
|
90
|
- - - Loại khác
|
|
|
3926
|
90
|
90
|
20
|
- - - Dây vợt racket
có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ
|
|
|
3926
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 42. Các sản
phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các
loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con
tằm)
|
|
|
4201
|
00
|
00
|
00
|
Bộ đồ yên cương dùng
cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ
bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật
liệu bất kỳ
|
|
|
4202
|
|
|
|
Hòm, va ly, xắc đựng
đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao
ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa
và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ
lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc
cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi
để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng
phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da
thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc
bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng
giấy
|
|
|
4203
|
|
|
|
Hàng may mặc và đồ phụ
trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (trừ mã HS 4203 21 00 00,
4203 29 10 00, 4203 40 00 00)
|
|
|
|
|
|
|
Chương 43. Da lông và
da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
|
|
|
4303
|
|
|
|
Hàng may mặc, đồ phụ
trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông (trừ 4303 90 20 00)
|
|
|
|
|
|
|
Chương 44. Gỗ và các
mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ
|
|
|
4414
|
00
|
00
|
00
|
Khung tranh, khung
ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
|
|
|
4419
|
00
|
00
|
00
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ làm
bếp, bằng gỗ
|
|
|
4420
|
|
|
|
Gỗ khám và dát; tráp
và các loại hộp đựng đồ kim hoàn hoặc đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự,
bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không
thuộc Chương 94
|
|
|
4421
|
10
|
00
|
00
|
- Mắc treo quần áo
|
|
|
4421
|
90
|
80
|
00
|
- - Tăm
|
|
|
4421
|
90
|
92
|
00
|
- - - Chuỗi hạt
|
|
|
4421
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 46. Sản phẩm
làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng
liễu gai và song mây
|
|
|
4601
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ tre
|
|
|
4601
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ song mây
|
|
|
4601
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
4601
|
99
|
10
|
00
|
- - - Chiếu và thảm
|
|
|
4602
|
|
|
|
Hàng mây tre, liễu gai
và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt
hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
|
|
|
|
|
|
|
Chương 48. Giấy và
cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng cáctông
|
|
|
4811
|
10
|
10
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
10
|
90
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
51
|
20
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
51
|
90
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
59
|
30
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
59
|
90
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
60
|
10
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
60
|
90
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
90
|
30
|
20
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4811
|
90
|
90
|
30
|
- - - Tấm phủ sàn có
thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
|
|
4814
|
|
|
|
Giấy dán tường và các
loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy
|
|
|
4817
|
|
|
|
Phong bì, bưu thiếp,
bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng gấy hoặc cáctông; các loại hộp,
túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc cáctông, đựng các
loại văn phòng phẩm
|
|
|
4818
|
|
|
|
Giấy vệ sinh và giấy
tương tự, tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội
trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm hoặc cắt theo hình
dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn,
khăn ăn, tã lót cho trẻ sơ sinh, băng vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng
nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm
trang trí, đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xenlulo hoặc súc
xơ sợi xenlulo (trừ 4818 50 00 00)
|
|
|
4819
|
|
|
|
Thùng, hộp, va li, túi
xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ
sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư và các vật phẩm tương tự bằng
giấy hoặc cáctông dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
|
|
|
4820
|
|
|
|
Sổ đăng ký, sổ sách kế
toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ
nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển bìa đóng
hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu
thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật
phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc cáctông, album dùng để đựng mẫu hoặc để
các bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc cáctông
|
|
|
4823
|
61
|
00
|
00
|
- - Từ tre
|
|
|
4823
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
4823
|
90
|
60
|
00
|
- - Thẻ Jaquard đã đục
lỗ
|
|
|
4823
|
90
|
70
|
00
|
- - Quạt tay và màn
che kéo tay
|
|
|
4823
|
90
|
90
|
10
|
- - - Giấy vàng mã
|
|
|
|
|
|
|
Chương 49. Sách, báo,
tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết
bằng tay, đánh máy và sơ đồ
|
|
|
4909
|
00
|
00
|
00
|
Bưu thiếp in hoặc bưu
ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tin, thư tín hoặc thông báo, có
hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí
|
|
|
4910
|
00
|
00
|
00
|
Các loại lịch in, kể
cả bloc lịch
|
|
|
|
|
|
|
Chương 57. Thảm và các
loại hàng dệt trải sàn khác
|
|
|
|
|
|
|
Toàn bộ chương
|
|
|
|
|
|
|
Chương 61. Quần áo và
hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
|
|
|
|
|
|
|
Toàn bộ chương (trừ nhóm 6113 và 6114 30 00 10)
|
|
|
|
|
|
|
Chương 62. Quần áo và
hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
|
|
|
|
|
|
|
Toàn bộ chương (trừ 6210, 6211 33 00 10, 6211 39 00 10, 6211
43 10 00, 6216 00 10 00, 6217)
|
|
|
|
|
|
|
Chương 63. Các mặt
hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; Quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ
khác; vải vụn
|
|
|
6301
|
|
|
|
Chăn và chăn du lịch
|
|
|
6302
|
|
|
|
Khăn trải giường, khăn
trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
|
|
|
6303
|
|
|
|
Màn che (kể cả rèm
trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
|
|
|
6304
|
|
|
|
Các sản phẩm trang trí
nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
|
|
|
6307
|
10
|
|
|
- Khăn lau sàn, khăn
lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
|
|
|
6308
|
00
|
00
|
00
|
Bộ vải bao gồm vải và
chi, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải
bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán
lẻ
|
|
|
6309
|
00
|
00
|
00
|
Quần áo và các sản
phẩm may mặc đã qua sử dụng khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 64. Giày, dép,
ghệt và các sản phẩm tương tự, các bộ phận của các sản phẩm trên
|
|
|
|
|
|
|
Toàn bộ chương trừ mã HS 6406 10 10 00 và 6406 99 21 00
|
|
|
|
|
|
|
Chương 65. Mũ và các
vật đội đầu và khác các bộ phận của chúng
|
|
|
6504
|
00
|
00
|
00
|
Các loại mũ và các vật
đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất
kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí
|
|
|
6505
|
|
|
|
Các loại mũ và các vật
đội đầu khác, dệt kim hoặc móc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh
(trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu
bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
|
|
|
6506
|
10
|
10
|
00
|
- - Mũ bảo hiểm cho
người đi xe máy
|
|
|
6506
|
91
|
00
|
00
|
- - Bằng cao su hoặc
plastic
|
|
|
6506
|
99
|
|
|
- - Bằng vật liệu khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 66. Ô, dù che,
ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều
khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
|
|
|
6601
|
|
|
|
Các loại ô, dù (kể cả
ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
|
|
|
6602
|
00
|
00
|
00
|
Ba toong, gậy tay cầm
có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại
tương tự
|
|
|
|
|
|
|
Chương 67. Lông vũ và
lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các
sản phẩm làm từ tóc người
|
|
|
6702
|
|
|
|
Hoa, cành, lá, quả
nhân tạo và các sản phẩm của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả
nhân tạo
|
|
|
6703
|
00
|
00
|
00
|
Tóc người đã được
chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác
hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm
tương tự
|
|
|
6704
|
|
|
|
Tóc giả, râu, lông mi,
lông mày giả, độn tóc và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông
động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa
được chi tiết hay ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 69. Đồ gốm, sứ
|
|
|
6910
|
|
|
|
Bồn rửa, chậu giặt, bệ
chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước,
bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
|
|
|
6911
|
|
|
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà
bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ
|
|
|
6912
|
00
|
00
|
00
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà
bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
|
|
|
6913
|
|
|
|
Các loại tượng nhỏ và
các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
|
|
|
6914
|
|
|
|
Các sản phẩm khác bằng
gốm, sứ
|
|
|
|
|
|
|
Chương 70. Thủy tinh
và các sản phẩm bằng thủy tinh
|
|
|
7013
|
|
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp,
đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục
đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
|
|
|
7018
|
10
|
00
|
00
|
- Hạt thủy tinh, thủy
tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ
tương tự bằng thủy tinh
|
|
|
7018
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
Chương 71. Ngọc trai
tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được
dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim
loại
|
|
|
7113
|
|
|
|
Đồ kim hoàn và các bộ
phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim
loại quý
|
|
|
7114
|
|
|
|
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc
bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim
loại dát phủ kim loại quý
|
|
|
7115
|
|
|
|
Các sản phẩm khác bằng
kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
|
|
|
7116
|
|
|
|
Sản phẩm bằng ngọc
trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp
hoặc tái tạo)
|
|
|
7117
|
|
|
|
Đồ kim hoàn giả
|
|
|
|
|
|
|
Chương 73. Các sản
phẩm bằng sắt hoặc thép
|
|
|
7321
|
|
|
|
Bếp lò, vỉ lò, lò sấy,
bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ
nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng
gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc
thép (trừ phân nhóm 7321.90)
|
|
|
7323
|
|
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp,
các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi
nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và
các loại tương tự bằng sắt hoặc thép
|
|
|
7324
|
|
|
|
Đồ trang bị trong nhà
vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép
|
|
|
|
|
|
|
Chương 74. Đồng và các
sản phẩm bằng đồng
|
|
|
7418
|
|
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp
hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi,
cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng đồng; đồ trang bị trong
nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng
|
|
|
|
|
|
|
Chương 76. Nhôm và các
sản phẩm bằng nhôm
|
|
|
7615
|
|
|
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp
hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm; miếng cọ
nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị
trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm
|
|
|
|
|
|
|
Chương 82. Dụng cụ, đồ
nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm
từ kim loại cơ bản
|
|
|
8210
|
00
|
00
|
00
|
Đồ dùng cơ khí cầm
tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ
ăn hoặc đồ uống
|
|
|
8211
|
91
|
00
|
00
|
- - Dao ăn có lưỡi cố
định
|
|
|
8211
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
|
|
8212
|
10
|
00
|
00
|
- Dao cạo
|
|
|
8212
|
20
|
10
|
00
|
- - Lưỡi dao cạo kép
|
|
|
8212
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
|
|
8213
|
00
|
00
|
00
|
Ké
|