Tư vấn thủ tục giải tể của Doanh nghiệp và Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh , Văn phòng đại diện
I. Thẩm quyền giải quyết: Sở Kế hoạch và Ðầu tạ Hà Nội
II. Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trụ Sở 1:
+ Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính các địa bàn: Cầu
Giấy, Đống Đa, Thanh Xuân, Gia Lâm, Sóc Sơn, Từ Liêm, Hoài Đức.
+ Địa chỉ: Số 16 Cát Linh – phường Cát Linh - quận Ðống Ða, Hà Nội
+ Điện thoại: 043 7347511 Fax: 04.8251733
- Trụ Sở 2:
+ Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính các địa bàn: Hoàn
Kiếm, Hai Bà Trưng, Ba Đình, Long Biên, Tây Hồ, Hoàng Mai, Đông Anh, Đan
Phượng, Mê Linh.
+ Địa chỉ: Số nhà A3/52 Nguyễn Chí Thanh – Quận Ðống Ða, Hà Nội
+ Điện thoại: 043.775.9518 - 043.775.9520 Fax: 043. 775.9519
- Trụ Sở 3:
+ Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính các địa bàn: Hà
Đông, Thanh Trì, Ba Vì, Sơn Tây, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai, ThườngTín, Phú
Xuyên, Thanh Oai, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Ứng Hoà.
+ Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Hà Ðông, Hà Nội
+ Điện thoại: 043.3822.385
III. Hồ sõ giải quyết thủ tục hành chính:
A. Hồ sõ giải thể Doanh nghiệp
bao gồm:
1. Biên bản họp về việc giải thể của:
- Hội ðồng thành viên ðối với Công ty TNHH 02 Thành viên trở lên. Mẫu tham
khảo: BM-HAPI-14-46,
- Đại hội đồng cổ đông đối với Công ty Cổ phần. Mẫu tham khảo BM-HAPI-14-53,
- Tất cả thành viên Hợp danh trong Công ty Hợp danh. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-65.
2. Quyết định về việc giải thể (Quyết định giải thể phải có đủ các nội dung
đýợc quy định tại Điều 158 Luật Doanh nghiệp 2005). Quyết định do Chủ sở hữu hoặc
Chủ tịch ký thay mặt Hội đồng của:
- Chủ sở hữu ðối với Doanh nghiệp tý nhân. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-42.
- Hội đồng thành viên ðối với Công ty TNHH 02 Thành viên trở lên. Mẫu tham
khảo: BM-HAPI-14-47.
- Đại hội đồng cổ đông đối với Công ty Cổ phần. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-54.
- Chủ sở hữu Công ty ðối với Công ty TNHH 01 thành viên. Mẫutham khảo: BM-HAPI-14-61
- Tất cả thành viên hợp danh (Hội ðồng thành viên) ðối với Công ty Hợp danh.
Mẫu tham khảo BM-HAPI-14-66
3. Biên bản thanh lý tài sản và thanh toán hết các khoản nợ của:
- Chủ doanh nghiệp tý nhân. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-43.
- Hội ðồng thành viên Công ty TNHH 02 thành viên trở lên. Mẫu tham khảo BM-HAPI-14-48.
- Hội đồng quản trị của Công ty cổ phần. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-55
- Chủ sở hữu Công ty TNHH 01 thành viên. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-62
- Tất cả thành viên hợp danh (Hội ðồng thành viên) ðối với Công ty Hợp danh.
Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-67.
Trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp (trừ trýờng hợp Ðiều lệ Công
ty quy ðịnh thành lập tổ chức thanh lý riêng). Doanh nghiệp chỉ ðýợc giải thể
khi bảo ðảm thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.
4. Xác nhận của Ngân hàng nõi Công ty mở tài khoản (trýờng hợp doanhnghiệp
không mở tài khoản tại Ngân hàng, Doanh nghiệp cần có Công văn cam kết chýa mở
tài khoản và không nợ tại bất kỳ Ngân hàng, tổ chức cá nhân nào).
5. Doanh nghiệp đăng bố cáo quyết định giải thể ít nhất trên một tờ báo viết
(tại ðịa phýõng nõi ðặt trụ sở chính) hoặc báo ðiện tử trong ba số liên tiếp (nộp
kèm theo hồ sõ giấy tờ chứng minh ðã đăng bố cáo quyết định giải thể).
6. Bản chính Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (đối vớidoanh
nghiệp thành lập trýớc ngày 01/01/2000 phải nộp thêm Giấy phép thành lập doanh
nghiệp).
7. Thông báo đối týợng nộp thuế đóng mã số thuế của Cục thuế Hà Nội (hoặc
Công văn của Cục thuế Hà Nội xác nhận doanh nghiệp chýa đăng ký mã số thuế).
8. Thông báo do Ngýời ðại diện theo pháp luật ký về việc đã hoàn tất các thủ
tục giải thể (Thông báo ghi rõ quá trình đã tiến hành các býớc thủ tục trên từ mục
1 ðến mục 7 theo quy định và cam kết chịu trách nhiệm trýớc pháp luật về những
nội dung nêu trong thông báo):
- Doanh nghiệp tý nhân: Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-41.
- Công ty TNHH 02 thành viên. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-49
- Công ty Cổ phần. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-56
- Công ty TNHH 01 thành viên. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-60
- Công ty Hợp danh. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-68.
9. Giấy Chứng nhận của Công an TP Hà Nội về việc Doanh nghiệp đã nộp con dấu
(hoặc Công văn của Công an thành phố Hà Nội xác nhận doanh nghiệp chýa đăng ký
làm thủ tục cấp con dấu) (hoặc Công ty nộp bản sao công chứng hợp lệ).
Ghi chú:
Trýờng hợp doanh nghiệp trong ðó Nhà nýớc sở hữu trên 50% vốn ðiều lệ Công
ty (theo quy ðịnh tại Khoản 22 Ðiều 4 Luật Doanh nghiệp) khi nộp Hồ sõ làm thủ
tục giải thể Công ty cần bổ sung Quyết ðịnh của Cấp có thẩm quyền (Cõ quan chủ
quản doanh nghiệp, Bộ trýởng, Chủ tịch UBND cấp tỉnh- theo Điều 31 Nghị ðịnh số
180/2004/NÐ-CP ngày 24/10/2004 của Chính phủ) về việc giải thể Công ty nhà
nýớc.
B. Hồ sõ Chấm dứt hoạt ðộng của Chi nhánh và Vãn phòng đại diện doanh nghiệp
bao gồm:
1. Biên bản họp về việc chấm dứt hoạt động của Chi nhánh hoặc Văn phòng đại
diện Công ty của:
- Hội đồng thành viên ðối với Công ty TNHH 02 Thành viên trở lên. Mẫu tham
khảo: BM-HAPI-14-50.
- Hội đồng quản trị đối với Công ty Cổ phần. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-57
- Tất cả thành viên hợp danh (Hội ðồng thành viên) ðối với Công ty Hợp danh.
Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-69
2. Quyết định về việc chấm dứt hoạt động của Chi nhánh hoặc Văn phòng đại
diện Công ty (Quyết định phải có đủ các nội dung đýợc quy định tại Điều 158
Luật Doanh nghiệp 2005). Quyết định do Chủ sở hữu hoặc Chủ tịch ký thay mặt của:
- Chủ sở hữu ðối với Doanh nghiệp tý nhân. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-44.
- Hội đồng thành viên Công ty TNHH 02 thành viên trở lên. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-51
- Hội đồng quản trị đối với Công ty Cổ phần. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-58.
- Chủ sở hữu Công ty ðối với Công ty TNHH 01 thành viên. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-63.
- Tất cả thành viên hợp danh (Hội ðồng thành viên) ðối với Công ty Hợp danh.
Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-70
3. Bản chính Giấy Chứng nhận Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện hoặc
Chi nhánh.
4. Thông báo do Ngýời ðại diện theo pháp luật ký về việc đã hoàn tất các thủ
tục chấm dứt hoạt động (Thông báo ghi rõ quá trình đã tiến hành các býớc thủ
tục trên từ mục 1 ðến mục 3 theo quy định và cam kết chịu trách nhiệm trýớc pháp
luật về những nội dung nêu trong thông báo) của:
- Doanh nghiệp tý nhân. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-45.
- Công ty TNHH 2 thành viên trở lên. Tham khảo: BM-HAPI-14-52.
- Công ty Cổ phần. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-58.
- Công ty TNHH 01 thành viên. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-64.
- Công ty Hợp danh. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-71
Lýu ý
:Đối với các Doanh nghiệp không do Phòng ÐKKD thuộc Sở Kế hoạch và Ðầu tý Hà
Nội cấp Giấy chứng nhận ÐKKD, khi làm thủ tục chấm dứt hoạt ðộng của Vãn phòng
ðại diện hoặc Chi nhánh cần nộp kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ÐKKD
của Doanh nghiệp.
C. Hồ sõ giải thể Công ty nhà nýớc, Xí nghiệp, Chi nhánh và Vãn phòng ðại
diện của Công ty Nhà nýớc:
1. Quyết định của Cấp có thẩm quyền (Cõ quan chủ quản doanh nghiệp, Bộ trýởng,
Chủ tịch UBND cấp tỉnh- theo Điều 31 Nghị ðịnh số 180/2004/NÐ-CP ngày24/10/2004
của Chính phủ) về việc giải thể Công ty nhà nýớc, Xí nghiệp, Vãn phòng đại diện
hoặc Chi nhánh doanh nghiệp (Quyết định phải có đủ các nội dung đýợc quy định
tại Điều 34 Nghị ðịnh số 180/2004/NÐ-CP ngày 24/10/2004 của Chính phủ).
2. Bản chính Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, xí nghiệp
hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của Văn phòng ðại diện, Chi nhánh Công
ty nhà nýớc.
3. Thông báo của Công ty nhà nýớc về việc giải thể.
Ghi chú:
- Hồ sõ giải thể của Tổng Công ty, Xí nghiệp, Chi nhánh và Vãn phòng ðại
diện Công ty Nhà nýớc thực hiện nhý ðối với Công ty nhà nýớc (theo quy ðịnh tại
ðiểm c Khoản 4 Thông tý số 04/2005/TT-BKH ngày 17/08/2005 của Bộ Kế hoạch và Ðầu
tý).
- Trong thời hạn bảy ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của
doanh nghiệp, ngýời ðại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải gửi hồ sõ
giải thể doanh nghiệp ðến Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Ðầu tý Hà
Nội. Trong thời hạn bảy ngày làm việc kể từ ngày nhận ðủ hồ sõ hợp lệ, Phòng
Đăng ký kinh doanh xoá tên doanh nghiệp trong sổ ðãng ký kinh doanh.
- Đối với các Doanh nghiệp không do Phòng ÐKKD thuộc Sở Kế hoạch và Ðầu tý
Hà Nội cấp Giấy chứng nhận ÐKKD, khi làm thủ tục chấm dứt hoạt ðộng của Vãn
phòng ðại diện hoặc Chi nhánh cần nộp kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận
ĐKKD của Doanh nghiệp.
D. Hồ về giải thể Hợp tác xã, Công ty TNHH 01 thành viên trực thuộc; chấm
dứt hoạt ðộng của Chi nhánh và Vãn phòng đại diện của Hợp tác xã :
1. Hồ sõ giải thể Hợp tác xã bao gồm:
1.1. Biên bản họp của Ðại hội xã viên Hợp tác xã về việc giải thể Hợp tác
xã. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-72.
1.2. Nghị quyết của Đại hội x
ã viên về việc giải thể Hợp tác xã hoặc Quyết định của Chủ tịch hội đồnggiải
thể do UBND nõi cấp Giấy chứng nhận ðãng ký kinh doanh thành lập (theo quy định
tại Khoản 3 Điều 42 Luật Hợp tác xã năm 2004). Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-73
1.3. Xác nhận của Ngân hàng nõi Hợp tác xã mở tài khoản (trýờng hợp Hợp tác xã
không mở tài khoản tại Ngân hàng, Hợp tác xã cần có Công văn cam kết chýa mở
tài khoản và không nợ tại bất kỳ Ngân hàng, tổ chức cá nhân nào).
1.4. Hợp tác xã đăng bố cáo Nghị quyết giải thểtrên tờ báo viết trong ba số
liên tiếp (nộp kèm theo hồ sõ giấy tờ chứng minh ðã đăng bố cáo Nghị quyết giải
thể).
1.5. Bản chính Giấy chứng nhận
Đăngký kinh doanh của Hợp tác xã.
1.6. Thông báo đối týợng nộp thuế đóng mã số thuế của Cục thuế Hà Nội (hoặc
Công văn của Cục thuế Hà Nội xác nhận Hợp tác xã chýa đăng ký mã số thuế).
1.7. Thông báo của Hợp tác xã về việc
đã hoàn tất các thủ tục giải thể (Thông báo ghi rõ quá trình đã tiến hành các
býớc thủ tục trên từ mục 1 ðến mục 6 theo quy định và cam kết chịu trách nhiệm
trýớc pháp luật về những nội dung nêu trong thông báo). Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-74.
Ghi chú :
1- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn thanh toán và thanh lý các
hợp đồng, cõ quan ðãng ký kinh doanh nhận đõn phải ra thông báo chấp thuận hoặc
không chấp thuậnviệc xin giải thể của Hợp tác xã.
2- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận ðýợc Thông báo chấp thuận việc xin
giải thể của cõ quan ðãng ký kinh doanh, Hợp tác xã phải xử lý vốn, tài sản
theo quy định tại Điều 36 của Luật Hợp tác xã 2004, thanh toán các khoản chi
phí cho việc giải thể, trả vốn góp và giải quyết các quyền lợi cho xã viên theo
quy định của Điều lệ Hợp tác xã.
3- Uỷ ban nhân dân nõi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có quyền quyết
định buộc giải thể đối với hợp tác xã theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 42 Luật
Hợp tác xã năm 2004.
4- Kể từ ngày Hợp tác xã nhận ðýợc thông báo giải thể, cõ quan ðãng ký kinh
doanh đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh phải thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và xóa tên Hợp tác xãtrong sổ đăng ký kinh doanh; Hợp tác xã
phải nộp ngay con dấu cho cõ quan nhà nýớc có thẩm quyền;
5- Việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản ðối với hợp tác xã ðýợc thực
hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
2. Hồ sõ giải thể Công ty TNHH 01 thành viên trực thuộc bao gồm:
2.1. Biên bản họp của Ðại hội xã viên Hợp tác xã về việc giải thể Công ty TNHH
01 thành viên trực thuộc của Hợp tác xã. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-75
2.2. Nghị quyết của Đại hội xã viên về việc giải thể Công ty TNHH 01 thành
viên trực thuộc của Hợp tác xã. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-76
2.3. Biên bản thanh lý tài sản và thanh toán hết các khoản nợ của Công ty TNHH
01 thành viên trực thuộc của Hợp tác xã do Ban quản trị của Hợp tác xã trực
tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp. Doanh nghiệp chỉ ðýợc giải thể khi
bảo ðảm thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-77.
2.4. Xác nhận của Ngân hàng nõi Công ty TNHH 01 thành viên mở tài khoản (trýờng
hợp Công ty TNHH 01 thành viên không mở tài khoản tại Ngân hàng, Công ty TNHH
01 thành viên cần có Công văn cam kết chýa mở tài khoản và không nợ tại bất kỳ
Ngân hàng, tổ chức cá nhân nào).
2.5. Hợp tác xã đăng bố cáo Nghị quyết về việc giải thể Công tyTNHH 01 thành
viên trực thuộc của Hợp tác xã ít nhất trên một tờ báo viết (tại ðịa phýõng nõi
ðặt trụ sở chính) hoặc báo ðiện tử trong ba số liên tiếp (nộp kèm theo hồ sõ
giấy tờ chứng minh ðã đăng bố cáo quyết định giải thể).
2.6. Bản chính Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của Công ty TNHH 01 thành
viên trực thuộc của Hợp tác xã.
2.7. Thông báo đối týợng nộp thuế đóng mã số thuế của Cục thuế Hà Nội (hoặc Công
văn của Cục thuế Hà Nội xác nhận Công ty TNHH 01 thành viên trực thuộc của Hợp
tác xãchýa đăng ký mã số thuế).
2.8. Thông báo của Hợp tác xã về việc đã hoàn tất các thủ tục giải thể (Thông
báo ghi rõ quá trình đã tiến hành các býớc thủ tục trên từ mục 1 ðến mục 7 theo
quy định và cam kết chịu trách nhiệm trýớc pháp luật về những nội dung nêu
trong thông báo). Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-78.
2.9. Giấy Chứng nhận của Công an TP Hà Nội về việc Công ty TNHH 01 thành viên
trực thuộc của Hợp tác xã đã nộp con dấu (hoặc Công văn của Công an thành phố
Hà Nội xác nhận doanh nghiệp chýa đăng ký làm thủ tục cấp con dấu) (hoặc Công
ty nộp bản sao công chứng hợp lệ).
Lýu ý:
Đối với các Hợp tác xã không do Phòng ÐKKD thuộc Sở Kế hoạch và Ðầu tý Hà Nội
cấp Giấy chứng nhận ÐKKD, khi làm thủ tục giảithể Công ty TNHH 01 thành viên
trực thuộc của Hợp tác xã cần nộp kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ĐKKD
của Hợp tác xã.
3. Hồ sõ Chấm dứt hoạt ðộng của Chi nhánh và Vãn phòng đại diện của Hợp tác
xã bao gồm:
3.1. Biên bản họp của Ðại hội xã viên Hợp tác xãvề việc chấm dứt hoạt động của
Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện của Hợp tác xã. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-79
3.2. Nghị quyết của Đại hội xã viên về việc chấm dứt hoạt động của Chi nhánh
hoặc Văn phòng đại diện của Hợp tác xã. Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-80
3.3. Bản chính Giấy Chứng nhận Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện hoặc
Chi nhánh.
3.4. Thông báo của Hợp tác xã về việc đã hoàn tất các thủ tục chấm dứt hoạt động
của Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện của Hợp tác xã (Thông báo ghi rõ quá
trình đã tiến hành các býớc thủ tục trên từ mục 1 ðến mục 3 theo quy định và
cam kết chịu trách nhiệm trýớc pháp luật về những nội dung nêu trong thông
báo). Mẫu tham khảo: BM-HAPI-14-81.
Lýu ý: Đối với các Hợp tác xã không do Phòng ÐKKD thuộc Sở Kế hoạch và Ðầu tý
Hà Nội cấp Giấy chứng nhận ÐKKD, khi làm thủ tục chấm dứt hoạt ðộng của Vãn
phòng ðại diện hoặc Chi nhánh cần nộp kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận
ÐKKD của Hợp tác xã.
4. Số lýợng hồ sõ nộp: 01 bộ hồ sõ.
Ðề nghị khi ðến làm thủ tục hành chính tại Sở, công dân, doanh nghiệp thực
hiện Quyền và Nghĩa vụ của mình theo quy định tại PL-HAPI
IV. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
1. Buổi sáng: Từ 8h00 ðến 10h30 các ngày từ thứ 2 ðến thứ 7 hàng tuần (trừ
ngày nghỉ, lễ, tết)
2. Buổi chiều: Từ 13h30 ðến 16h các ngày từ thứ 2 ðến thứ 5 hàng tuần (trừ
ngày nghỉ, lễ, tết)
3. Số ngày trả kết quả:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày Phòng ĐKKD nhận ðýợc hồ sõ
V. Cõ sở pháp lý:
1. Luật và Pháp lệnh:
- Luật Doanh nghiệp nhà nýớc nãm 2003;
- Luật Hợp tác xã năm 2003;
- Luật Doanh nghiệp năm 2005;
- Luật Ðầu tý nãm 2005;
2. Các Nghị định, văn bản của Chính phủ:
- Số 05/1999/NÐ-CP ngày 03/02/1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân;
- Số 103/1999/NÐ-CP ngày 10/09/1999 về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê
doanh nghiệp nhà nýớc;
- Số 49/2002/NÐ-CP ngày 24/04/2002 sửa ðổi, bổ sung một số ðiều của Nghị ðịnh
số 103/1999/NÐ-CP ngày 10/09/1999 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh,
cho thuê doanh nghiệp nhà nýớc;
- Số 177/2004/NĐ-CP ngày 12/10/2004 quy ðịnh chi tiết thi hành một số ðiều
của Luật Hợp tác xã năm 2003;
- Số 180/2004/NÐ-CP ngày 28/10/2004 của Chính phủ về thành lập mới, tổ chức
lại và giải thể Công ty nhà nýớc;
- Số 187/2004/NÐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc chuyển công ty nhà
nýớc thành công ty cổ phần;
- Số 199/2004/NÐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế
Quản lý tài chính của Công ty nhà nýớc và quản lý vốn nhà nýớc ðầu tý vào doanh
nghiệp khác;
- Số 77/2005/NÐ-CP ngày 9/6/2005 về việc ban hành mẫu hýớng dẫn xây dựng
Ðiều lệ Hợp tác xã;
- Số 87/2005/NÐ-CP ngày 11/07/2005 về Ðãng ký kinh doanh Hợp tác xã;
- Số 88/2006/NÐ-CP ngày 29/08/2006 của Chính phủ về ðãng ký kinh doanh;
- Số 108/2006/NÐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính Phủ quy ðịnh chi tiết và hýớng
dẫn thi hành một số ðiều của Luật Ðầu tý;
- nghị ðịnh số 53/2007/NÐ-CP ngày 04/04/2007 Quy ðịnh xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực kế hoạch và ðầu tý.
- Quyết ðịnh số 10/2007/QÐ-TTg ngày 23/01/2007 ban hành hệ thống ngành kinh
tế của Việt Nam.
3. Văn bản của
Bộ và cõ quan ngang Bộ:
- Thông tý số 04/2004/TT-BKH ngày 17/08/2004 của Bộ Kế hoạch và Ðầu tý hýớng
dẫn trình tự, thủ tục thành lập mới, tổ chức lại, đăng ký kinh doanh và giải
thể Công ty nhà nýớc;
- Thông tý liên tịch số 02/2005/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA ngày 25/05/2005 của Bộ
Kế hoạch và ðầu tý - Bộ Tý pháp - Bộ Ngoại giao - Bộ Công an hýớng dẫn việc
ngýời Việt Nam ðịnh cý ở nýớc ngoài, ngýời nýớc ngoài thýờng trú tại Việt Nam
ðầu tý theo Nghị ðịnh số 51/1999/NÐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ quy ðịnh
chi tiết thi hành Luật Khuyến khích ðầu tý trong nýớc (sửa ðổi) số
03/1998/QH10;
- Thông tý số 05/2005/TT-BKH ngày 15/12/2005 hýớng dẫn một số quy ðịnh tại
Nghị ðịnh số 87/2005/NÐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về Ðãng ký kinh doanh
Hợp tác xã.;
- Thông tý số 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Ðầu tý hýớng
dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số
88/2006/NĐ-CP ngày 29/08/2006 của Chính phủ về Ðãng ký kinh doanh;
- Thông tý số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hýớng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết ðịnh của HÐND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ýõng;
- Thông tý liên tịch số 02/2007/TTLT/BKH-BTC-BCA ngày 27/02/2007 của Bộ Kế
hoạch và Ðầu tý, Bộ Tài chính và Bộ Công an hýớng dẫn cõ chế phối hợp giữa các
cõ quan giải quyết ðãng ký kinh doanh, đăng ký thuế và cấp giấy phép khắc dấu
ðối với doanh nghiệp thành lập, hoạt ðộng theo Luật Doanh nghiệp.
- Vãn bản số 3831/BKH-PTDN ngày 04/06/2007 của Bộ Kế hoạch và Ðầu tý về việc
ðãng ký kinh doanh đối với các tổ chứckhoa học và công nghệ công lập;
4. Các vãn bản của Thành phố Hà nội:
- Quyết ðịnh số 210/2005/QÐ-UBND ngày 29/11/2006 của UBND Thành phố Hà Nội
phê duyệt Ðề án "Một cửa liên thông" trong việc thực hiện cải cách thủ
tục hành chính thành lập doanh nghiệp: cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
thủ tục khắc dấu và cấp giấy chứng nhận ðã đăng ký mẫu dấu; cấp mã số thuế tại
Thành phố Hà Nội;
5. Các vãn bản của Sở Kế hoạch và Ðầu tý Hà Nội:
- Quy chế liên tịch số 350/QÐ-KHÐT ngày 18/12/2006 của Sở Kế hoạch và Ðầu tý,
Công an thành phố và Cục thuế Thành phố về việc phối hợp liên ngành trong việc
cấp Giấy chứng nhận ðãng ký kinh doanh, thủ tục khắc dấu và cấp giấy chứng nhận
đã đăng ký mẫu dấu; cấp mã số thuế theo cõ chế "Một cửa liên thông"
giữa Sở Kế hoạch và Ðầu tý với Công an thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố
Hà Nội.
- Quyết ðịnh số: 66/QÐ-KH&ÐT ngày 26/03/2007 về việc ban hành quy chế tổ
chức, hoạt ðộng của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính của Sở Kế hoạch và Ðầu tý Hà Nội.
- Quyết ðịnh số: 73/QÐ-KH&ÐT ngày 11/04/2007 về việc ban hành các quy trình
thuộc hệ thống Quản lý chất lýợng theo TCVN ISO 9001:2000 tại Sở Kế hoạch và
Ðầu tý Hà Nội.
________________________
Ghi chú:
Đề nghị doanh nghiệp tham khảo:
· Về chứng thực cá nhân tại PL-HAPI-14-01.
· Về hệ thống ngành kinh tế Việt Nam tại PL-HAPI-14-02
· Về ngành nghề kinh doanh có vốn pháp ðịnh – có chứng chỉ hành nghề tại PL-HAPI-14-03
· Danh mục các lĩnh vực cấm đăng ký kinh doanh tại PL-HAPI-14-04
--------------------------------------------------------------------------------
THAM KHẢO DỊCH VỤ LUẬT LIÊN QUAN:
1. Dịch vụ tư vấn Giải thể Doanh nghiệp tư nhân;
2. Dịch vụ tư vấn Giải thể Công ty cổ phần;
3. Dịch vụ tư vấn thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần;
4. Dịch vụ tư vấn chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Công ty cổ phần;
5. Dịch vụ tư vấn Giải thể Công ty TNHH 2 thành viên trở lên;
6.
Dịchvụ tư vấn đăng ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện,địa điểm kinh doanh Công ty TNHH 2 thành viên trở lên;
7. Dịch vụ tư vấn : Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH 1TV do tổ chức làm chủ sở hữu;
8. Dịch vụ tư vấn Giải thể Công ty TNHH 1TV do tổ chức làm chủ sở hữu;
9. Dịch vụ tư vấn Giải thể Công ty TNHH 1TV do cá nhân làm chủ sở hữu;
10.
Dịch vụ tư vấn thông báo tạm ngừng hoạt
độngkinh doanh của Công ty TNHH 01 thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu;
11. Luật sư tư vấn Giải thể Doanh nghiệp;
12. Dịch vụ tư vấn giải thể chi nhánh;
13. Dịch vụ luật sư đại diện theo ủy quyền của Doanh nghiệp;
14. Dịch vụ Luật sư cho công ty;
15. Dịch vụ luật sư tư vấn pháp lý dài hạn cho doanh nghiệp;
16. Tư vấn Giải thể Công ty;
17. Tư vấn tạm ngưng hoạt động doanh nghiệp;
18. Tư vấn giải thể doanh nghiệp.