Từ vựng trong Nghệ thuật
* Nghệ thuật là sự sáng tạo ra những sản phẩm vật thể hoặc phi vật thể chứa đựng những giá trị lớn về tư tưởng-thẩm mỹ, mang tính chất văn hóa làm rung động cảm xúc, tư tưởng tình cảm cho người thưởng thức. Theo ý nghĩa này thường là các loại hình nghệ thuật khác nhau.
* Nghệ thuật là cái hay cái đẹp để người ta chiêm nghiệm qua các giác quan từ đó ngưỡng mộ bởi trình độ, tài năng, kĩ năng, kĩ xảo cao vượt lên trên mức thông thường phổ biến. Theo nghĩa này thường là một tác phẩm nghệ thuật hoặc một nghệ sỹ cụ thể nào đó.
|
Cái anh hùng
|
The heroic
|
|
Chủ nghĩa ấn tượng
|
Impressionism
|
|
Cái bi
|
Baroque art
|
|
Chủ nghĩa biểu hiện
|
Expressionism
|
|
Biểu tượng
|
Idea, representation
|
|
Cách điệu hoá
|
Stylization
|
|
Cổ điển
|
Classical
|
|
Chủ nghĩa cổ điển
|
Classicism
|
|
Trào lưu Đađa
|
Dadaism
|
|
Cái đẹp
|
The beautiful
|
|
Điển hình hoá
|
Typification
|
|
Cái hài
|
The comic
|
|
Chủ nghĩa hiện thực
|
Realism
|
|
Chủ nghĩa hiện thực phê phán
|
Critical realism
|
|
Chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
|
Socialist realism
|
|
Hình tượng
|
Image, form
|
|
Hội diễn
|
Festival
|
|
Kịch tính
|
Dramatic
|
|
Kiệt tác
|
Masterpiece
|
|
Chủ nghĩa lãng mạn
|
Romanticism
|
|
Mỹ học
|
Aesthetics
|
|
Mỹ thuật
|
Fine art
|
|
Nghệ thuật
|
Art
|
|
Nhà phê bình
|
Critic
|
|
Thời kỳ phục hưng
|
Renaissance
|
|
Chủ nghĩa siêu thực
|
Surrealism
|
|
Tác phẩm
|
Work
|
|
Nghệ thuật tạo hình
|
Plastic arts
|
|
Chủ nghĩa tự nhiên
|
Naturalism
|
|
Triển lãm
|
Exhibition, show
|
|
Chủ nghĩa tượng trưng
|
Sybolism
|
Từ vựng trong văn học
|
Anh
hung ca, sử thi
|
Epic
|
|
Bài
báo
|
Article,
contribution
|
|
Bản
quyền, quyền tác giả
|
Copyright
|
|
Biên
tập
|
To
edit
|
|
Hư
cấu
|
Fiction
|
|
Sách
bán hết
|
Out
of print
|
|
Sách
bán chạy
|
Best-seller
|
|
Tác
giả
|
Author
|
|
Thơ
|
Poetry
|
|
Thơ
sầu
|
Elegy
|
|
Thơ
trữ tình
|
Lyric
|
|
Thơ
không vần
|
Blank
verse
|
|
Tiền
thù lao, nhuận bút
|
Remuneration
|
|
Tiểu
thuyết
|
Novel
|
|
(Tổng)
biên tập báo, người biên tập
|
Editor
(in-chief)
|
|
Truyện
ngắn
|
Short
story
|
|
Truyện
tranh liên hoàn
|
Comics
|
|
Tuyển
tập
|
Anthology
|
|
Văn
xuôi
|
Prose
|
|
Vần
|
Rhyme
|
|
Xuất
bản
|
To
publish, to bring out, to put out
|
|
Lần
xuất bản
|
Edition
|
Từ vựng hội họa
|
Bảng
mầu
|
Palette
|
|
Bút
(lông)vẽ
|
Brush
|
|
Hình
vẽ
|
Image
|
|
(Tranh)
khoả thân
|
Nude
|
|
Người
mẫu
|
Mode
|
|
Minh
hoạ (bức hoạ)
|
To
illustrate (illustration)
|
|
Người
có tranh (tượng) triển lãm
|
Exhibitor
|
|
Người
xem
|
Viewer
|
|
Phác
họa
|
Sketch
|
|
Tranh
|
Picture
|
|
Tranh
tường
|
Fresco
|
|
Tranh
biếm hoạ (đả kích), tranh vui
|
Cartoon,
caricature
|
|
Tranh
bột mầu
|
Gouache
|
|
Tranh
cắt giấy
|
Paper-cut
|
|
Tranh
khắc
|
Engraving
|
|
Tranh
khắc axit
|
Eau-forte
|
|
Tranh
khắc gỗ
|
Woodcut
|
|
Tranh
lụa
|
Silk
painting
|
|
Tranh
phấn màu
|
Pastel
drawing
|
|
Tranh
sơn dầu
|
Oil
painting (to pain in oil)
|
Thông tin chi tiết Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chúng tôi để được tư vấn
:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN
LUẬT SUNLAW
Địa chỉ: Số 47, Phố Chính Kinh, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh
Xuân, thành phố Hà Nội.
Tel: 04-39916057 Fax: 04-39916058
Số điện thoại 0986 386. 648 ( Ms. Dzung)
Email: contact@sunlaw.com.vn
Website: www.sunlaw.com.vn &
www.lawdata.com.vn
|